A1 Grammar: To be - am/is/are Practice
1. Bảng quy tắc cần nhớIamI am a student. = Em là học sinh.He / She / It / một người / một vậtisShe is my friend. = Cô ấy là bạn em.You / We / They / nhiều ngườiareThey are happy. = Họ vui. 2. Cách làm trong 3 giâyNhìn chủ ngữ đầu câu.Nếu là I → chọn am.Nếu là he/she/it/một vật → chọn is.Nếu là you/we/they/nhiều người → chọn are. 3. Ví dụ có giải thíchI am nine. Vì chủ ngữ là I.My bag is blue. Vì my bag là một vật.My friends are kind. Vì friends là nhiều người.You are my teacher. Vì you đi với are.…
LOP Streak